Khu chế xuất Thành phố Hồ Chí Minh
Khu chế xuất Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh
Địa giới trước sáp nhập 2025: Quận 7, Hồ Chí Minh
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 300 ha
- Giá thuê đất
- 90 USD/m²
Với vị trí lý tưởng, cơ sở hạ tầng hoàn thiện, cung cấp đầy đủ các dịch vụ hỗ trợ và những tiện ích đi kèm, KCX Tân Thuận đem tới môi trường hoạt động tốt nhất cho doanh nghiệp phát triển ổn định
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu chế xuất Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên: Khu chế xuất Tân Thuận - Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tân Thuận
- Mã số: TANTHUAN-IP-HCM - Thời gian vận hành: 1991
- Địa chỉ: Phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- Tổng diện tích: 300ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 90 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Tân Thuận | |
| Địa điểm | Phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 300 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1991 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí, điện - điện tử viễn thông, máy móc thiết bị, hóa chất, dược mỹ phẩm; hàng tiêu dùng, giày dép, thiết kế may mặc, sành sứ, thủy tinh, nhựa và cao su | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 90 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 4 km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 13 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Tân Thuận, Bến Nghé… trong vòng 2 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 36m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/35/22 KV |
| Công suất nguồn | 2x40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 10000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 90 USD |
| Thời hạn thuê | 2041 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
(1).png)