Khu công nghiệp Cát Lái 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
Địa giới trước sáp nhập 2025: Quận 2, Hồ Chí Minh
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 111,7 ha
- Giá thuê đất
- 90 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 1%
KCN Cát Lái 2 được phát triển theo xu hướng hiện đại, thân thiện với môi trường, phục vụ các ngành công nghiệp nhẹ, điện tử và các ngành công nghệ cao có liên quan cụ thể đến sự phát triển bền vững của môi trường
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Cát Lái 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
-
Tên: Khu công nghiệp Cát Lái 2 - Thành phố Hồ Chí Minh
-
Chủ đầu tư: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận 2
-
Mã số: CATLAI2-IP-HCM - Thời gian vận hành: 2003
-
Địa chỉ: Phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
-
Tổng diện tích: 111.7ha
-
Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
-
Mật độ XD (%): 60 (%)
-
Giá: 90 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
|
Hạng mục |
Chi tiết |
|
|---|---|---|
|
OVERVIEW: |
||
|
Nhà đầu tư hạ tầng |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận 2 |
|
|
Địa điểm |
936 Nguyễn thị Định, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Diện tích |
Tổng diện tích |
111.7 |
|
Diện tích đất xưởng |
|
|
|
Diện tích còn trống |
|
|
|
Tỷ lệ cây xanh |
|
|
|
Thời gian vận hành |
2003 |
|
|
Nhà đầu tư hiện tại |
|
|
|
Ngành nghề chính |
Cơ khí chế tạo máy; điện tử công nghệ thông tin; hoá dược, thảo dược, thuốc y tế; hoá chất công nghiệp nhựa, cao su kỹ thuật cao; vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, dụng cụ thể dục thể thao |
|
|
Tỷ lệ lấp đầy |
100% |
|
|
LOCATION & DISTANCE: |
||
|
Đường bộ |
Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 15 km; cách xa lộ Hà Nội khoảng 5 km |
|
|
Hàng không |
Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 19 km |
|
|
Xe lửa |
Cách Ga Sài Gòn 15 km |
|
|
Cảng biển |
Cảng Cát Lái khoảng 0.7km |
|
|
INFRASTRUCTURE: |
||
|
Địa chất |
Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 |
|
|
Giao thông nội khu |
Đường chính |
Width: 40m, Number of lane: 4 lanes |
|
Đường nhánh phụ |
Width: 24m, Number of lane: 2 lanes |
|
|
Nguồn điện |
Điện áp |
Power line: 110/22KV |
|
Công suất nguồn |
40 MVA |
|
|
Nước sạch |
Công suất |
|
|
Công suất cao nhất |
6.000 m3/ngày đêm |
|
|
Hệ thống xử lý nước thải |
Công suất |
6.000 m3/ngày đêm |
|
Internet và viễn thông |
ADSL, Fireber & Telephone line |
|
|
LEASING PRICE: |
||
|
Đất |
Giá thuê đất |
90 USD |
|
Thời hạn thuê |
2061 |
|
|
Loại/Hạng |
Level A |
|
|
Phương thức thanh toán |
12 months |
|
|
Đặt cọc |
0.05 |
|
|
Diện tích tối thiểu |
1 ha |
|
|
Xưởng |
4 USD |
|
|
Phí quản lý |
Phí quản lý |
0.35 USD/m2 |
|
Phương thức thanh toán |
3 months/12 months |
|
|
Giá điện |
Giờ cao điểm |
0.1 USD |
|
Bình thường |
0.05 USD |
|
|
Giờ thấp điểm |
0.03 USD |
|
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Nhà cung cấp |
EVN |
|
|
Giá nước sạch |
Giá nước |
0.4 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Nhà cung cấp nước |
Charged by Gov. suppliers |
|
|
Phí nước thải |
Giá thành |
0.28 USD/m3 |
|
Phương thức thanh toán |
Monthly |
|
|
Chất lượng nước trước khi xử lý |
Level B |
|
|
Chất lượng nước sau khi xử lý |
Level A |
|
|
Phí khác |
yes |
|





(1).png)