Khu Công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá - Quảng Trị
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 215 ha
- Giá thuê đất
- 30 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 10%
Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá tỉnh Quảng Trị là KCN có vị trí thuận lợi để mở nhà máy do chi phí về đất thấp và gần các cảng biển, sân bay, nguồn lao động giá rẻ, dồi dào
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu Công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá - Quảng Trị
- Tên: Khu Công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá - Quảng Trị
- Mã số: TAYBAC HOXA - IP - QT - Thời gian vận hành: 2021
- Địa chỉ: Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
- Tổng diện tích: 215ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:500m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 30 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 215 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính |
Dệt may, da giày; Sản xuất kim loại, đồ kim hoàn, giả kim hoàn; Cơ khí - Lắp ráp; Sản xuất sản phẩm thủ công mỹ nghệ; Sản xuất chế biến thực phẩm; Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, . . .; Kho bãi |
|
| Tỷ lệ lấp đầy | 10% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Danang City: 200 KM | |
| Hàng không | To Danang Airport: 203km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển |
To Chan May Sea Port: 170 km To Cua Viet Sea Port: 35 km To My Thuy Sea Port: 60 Km |
|
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 30 - 45m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 13,5 - 19,5m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110KV and /22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 8.600m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6.400m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 30 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
| Hỗ trợ của Chủ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp |
Cấp phép đầu tư; Thành lập doanh nghiệp; Đăng ký mã số thuế; Hỗ trợ thông tin và tư vấn môi trường kinh doanh |
|
Liên hệ:
Quý đối tác có nhu cầu thuê đất tại Khu công nghiệp Tam Dương I tỉnh Vĩnh Phúc, vui lòng liên hệ đến:
Hotline phòng Kinh doanh: 1900.888.858
hoặc Email: [email protected]



(1).png)