Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng - Đà Nẵng
Địa giới trước sáp nhập 2025: Quận Sơn Trà, Đà Nẵng
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 50,63 ha
- Giá thuê đất
- 30 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 100%
KCN Dịch vụ Thủy Sản có vị trí sát Biển Tiên Sa, trung tâm, bao quanh là các khu vực cảng biển, sân bay, xe lửa… rất thuận tiện cho việc lưu thông thương mại hàng hoá biển, đánh bắt thủy hải sản
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng
Vị trí địa lý của khu công nghiệp Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng
- Cấp điện:
- Cấp nước:
- Thông tin liên lạc:
- Hệ thống thoát nước:
- Giao thông:
Ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp Dịch vụ Thuỷ sản Đà Nẵng
Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Hoà Khánh
Đánh giá
- Ưu điểm
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng - Đà Nẵng
- Tên: Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Phát triển và Khai thác Hạ tầng KCN Đà Nẵng
- Mã số: DICHVUTHUYSANDANANG-IP-DN - Thời gian vận hành: 2001
- Địa chỉ: Phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Tổng diện tích: 50.63ha
- Diện tích xưởng: Land form 1ha, Factory From 1000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 30 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:Quy định tại Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Phát triển và Khai thác Hạ tầng KCN Đà Nẵng | |
| Địa điểm | Phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 50,63 ha |
| Diện tích đất xưởng | 45,72 ha | |
| Diện tích còn trống | 0ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | 10% | |
| Thời gian vận hành | 2001 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty Thủy Sản Anh Minh, CTY Chế biến thủy sản Miền Trung | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế biến thuỷ sản; dịch vụ hậu cần cảng cá, Đóng Tàu | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Danang city: 3,5km | |
| Hàng không | Danang Airport 5km | |
| Xe lửa | Yes 5km | |
| Cảng biển | Tiensa seaport: 5km; | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | k 1,5-2,5 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 4 lands |
| Đường nhánh phụ | 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | TC KCNVN |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | TC KCNVN |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 30 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | Yearly | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | N/A | |
| Xưởng | $5 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | B (theo QCVN 40:2011/BTNMT). | |
| Phí khác | Insurance (yes) | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)