Khu công nghiệp Tam Hiệp - Quảng Nam
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 710 ha
- Giá thuê đất
- 20 USD/m²
KCN Tam Hiệp thuộc Khu kinh tế mở Chu Lai, có một vị trí vô cùng thuận lợi, được xem là hạt nhân trung tâm trong chiến lược phát triển của Khu kinh tế mở Chu Lai
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Tam Hiệp - Quảng Nam
- Tên: Khu công nghiệp Tam Hiệp - Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà - Chu Lai - Quảng Nam
- Mã số: TAMHIEP-IP-QNA - Thời gian vận hành: 2009
- Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Tổng diện tích: 710ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 20 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Đầu tư và Phát triển Kỳ Hà - Chu Lai - Quảng Nam | |
| Địa điểm | 389 Nguyễn Văn Trỗi, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 710 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm cơ khí, viễn thông, linh kiện điện tử, điện lạnh, điện dân dụng; sản xuất thiết bị vệ sinh, thiết bị nhà bếp; hàng dân dụng, hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng may mặc; vật liệu xây dựng; dịch vụ cảng | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Da Nang City : 70km | |
| Hàng không | To International airport Da Nang: 70km | |
| Xe lửa | To Tam Ky station: 10km | |
| Cảng biển | To seaport Tam Hiep: 10 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 33m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 22m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | 20000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 20 USD |
| Thời hạn thuê | 2059 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)