Khu công nghiệp Láng Trâm - Bạc Liêu
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Đông Hải, Bạc Liêu
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 96,54 ha
Đường nội bộ trong KCN nối liền trực tiếp với đường QL 1A với chiều dài khoảng 300m, đồng thời nối với quốc lộ Quản Lộ - Phụng Hiệp khoảng 15km. Giao thông thuỷ tiếp giáp với sông Bạc Liêu - Cà Mau, đảm bảo lưu thông cho phương tiện vận tải 1000 tấn
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Láng Trâm - Bạc Liêu
- Tên: Khu công nghiệp Láng Trâm - Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các KCN Bạc Liêu
- Mã số: LANGTRAM-IP-BL - Thời gian vận hành: 2006
- Địa chỉ: Xã Tân Thạch, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Tổng diện tích: 96.54ha
- Diện tích xưởng:
- Mật độ XD (%): 0 (%)
- Giá: ... USD/m2
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu | |
| Địa điểm | Xã Tân Thạch, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 96.54 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2006 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 65% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thị xã Bạc Liêu: 55km, thành phố Cà Mau: 15km | |
| Hàng không | Sân bay Cà Mau: 11km, sân bay Cần Thơ: 180km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | To seaport Bac Lieu: 55km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)