Khu công nghiệp Lập Thạch II - Vĩnh Phúc
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 250 ha
- Giá thuê đất
- 70 USD/m²
KCN Lập Thạch II có vị trí tốt, gần trung tâm rất thuận lợi về giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật trong KCN rất tốt, đường nội bộ rộng, thoáng và đồng bộ, hệ thống điện nước tốt, tỷ lệ cây xanh tương đối nhiều
Thông tin chi tiết
Khu công nghiệp Lập Thạch 2-Vĩnh Phúc (Lập Thạch 2-IP-Vĩnh Phúc)
Tổng quan chung về khu công nghiệp Lập Thạch 2
Vị trí địa lý và giao thông
- Cách đường Xuyên Á Nội Bài – Lào Cai – Côn Minh (Trung Quốc) 3 km
- Cách sân bay Quốc tế Nội Bài 44 km
- Cách cảng Cái Lân (Quảng Ninh) 190 km
- Cách trung tâm Thủ đô Hà Nội 73 km.
Cơ sở hạ tầng kĩ thuật và các tiện ích khác
- Hệ thống cấp điện: Trạm điện 110/35/22 kV Lập Thạch công suất 40 MVA
- Hệ thống cấp nước: Nhà máy nước Sông Lô công suất 100.000m³ ngày đêm cấp và thoát nước thuận lợi, hệ thống thoát nước mưa và xử lý nước thải riêng.
- Bên cạnh việc xây dựng hạ tầng chất lượng cao, khu công nghiệp Lập Thạch 2 còn cung cấp hàng loạt các dịch vụ tiện ích khác bao gồm: Dịch vụ an ninh 24/7, phòng cháy chữa cháy, kho vận, bảo trì bảo dưỡng, xây dựng nhà xưởng, thu gom rác thải, ngân hàng,...
Thời gian hoạt động và chi phí đầu tư tại khu công nghiệp Lập Thạch 2
- 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Giá thuê đã có hạ tầng: 65-70 USD/m2
- Giá điện: giờ cao điểm là 0,1USD /kwh; giờ bình thường là 0,05USD /kwh; giờ thấp điểm là 0,03USD /kwh.
- Giá nước: 0,4USD/ m3
- Giá nhân công: với giá tham khảo là 200-500 USD/người/tháng. Tùy theo vị trí công việc
- Phí quản lý: 0,2USD /m2/năm
- Phí xử lý nước thải: 0,28USD/m3
Ưu đãi đầu tư tại khu công nghiệp Lập Thạch 2
- Máy móc, thiết bị; linh kiện, chi Tiết, bộ phận rời, phụ tùng để lắp ráp đồng bộ hoặc sử dụng đồng bộ với máy móc, thiết bị; nguyên liệu, vật tư dùng để chế tạo máy móc, thiết bị hoặc để chế tạo linh kiện, chi Tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị;
- Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án;
- Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.
Nguồn lao động tại khu công nghiệp Lập Thạch 2
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Lập Thạch II - Vĩnh Phúc
- Tên: Khu công nghiệp Lập Thạch II - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: (Đang lựa chọn)
- Mã số: LAPTHACHII-IP-VP - Thời gian vận hành: 1
- Địa chỉ: Xã Đồng Ích, Tiên Lữ, Tủ Du, Bản Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Tổng diện tích: 250ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 70 USD/m2 (Dự kiến)
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Đồng Ích, Tiên Lữ, Tủ Du, Bản Giản, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 250 |
| Diện tích đất xưởng | 150 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, phụ tùng ô tô, xe máy, điện tử, điện lạnh, dệt may, da giày, dược phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách đường Xuyên Á Nội Bài – Lào Cai – Côn Minh (Trung Quốc) 3 km; cách trung tâm Thủ đô Hà Nội 73 km. | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Nội Bài: 44 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách cảng Cái Lân (Quảng Ninh): 190 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 15m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 70 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)