Khu công nghiệp Sông Lô I - Vĩnh Phúc
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 177,7 ha
- Giá thuê đất
- 60 USD/m²
KCN Sông Lô I có vị trí tốt, gần trung tâm rất thuận lợi về giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật trong KCN rất tốt, giao thông đồng bộ, hệ thống điện nước tốt, tỷ lệ cây xanh cao. Đang đầu tư xây dựng mở rộng nhà máy xử lý nước thải.
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Sông Lô I - Vĩnh Phúc
- Tên: Khu công nghiệp Sông Lô I - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phát triển hạ tầng Sông Lô
- Mã số: SONGLOI-IP-VP - Thời gian vận hành: 2010
- Địa chỉ: Xã Đức Bác, Đồng Thịnh, Tứ Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Tổng diện tích: 177.7ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 60 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Phát triển hạ tầng Sông Lô | |
| Địa điểm | Xã Đức Bác, Đồng Thịnh, Tứ Yên, Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 177.7 |
| Diện tích đất xưởng | 132.69 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển công nghiệp Việt Nam (VID Group); Công ty TNHH May mặc Trường Âu Phát đầu tư xây dựng nhà máy quy mô 5.000m2, thu hút từ 500-800 lao động; Công ty TNHH Đầu tư phát triển hạ tầng Sông Lô; Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Y | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất vật liệu xây dựng, cơ khí chế tạo, cơ khí chính xác, thiết bị điện, sản xuất hàng tiêu dùng, may mặc, phụ tùng ô tô, xe máy, điện tử, điện lạnh; máy móc thiết bị phục vụ cho ngành xây dựng, thực phẩm , may mặc, thiết bị y tế, dược phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Nằm cạnh đường Xuyên Á ( Nội Bài - Lào Cai - Côn Minh (Trung Quốc), cách trung tâm Thủ đô Hà Nội 75 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Nội Bài 46 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Cái Lân (Quảng Ninh) 192 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 15m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 100000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 20000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2060 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)