Khu Công nghiệp Thanh Bình - Bình Phước
Địa giới trước sáp nhập 2025: Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 92,18 ha
- Giá thuê đất
- 55 USD/m²
KCN Thanh Bình tỉnh Bình Phước hiện đã bị thu hồi, tạm ngừng mở rộng
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu Công nghiệp Thanh Bình - Bình Phước
- Tên: Khu Công nghiệp Thanh Bình - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Việt
- Mã số: THANHBINH - IP - BP - Thời gian vận hành: 2016
- Địa chỉ: xã Tân Thành, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Tổng diện tích: 92.18ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:500m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 55 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. T Thuế suất 17% trong thời gian 15 năm áp dụng.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Việt Phương | |
| Địa điểm | xã Tiến Hưng, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 92.18 |
| Diện tích đất xưởng | 58.42 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 03-May-2016 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty TNHH Việt Phương | |
| Ngành nghề chính | Khu công nghiệp hỗn hợp, đa ngành: CN nhẹ dệt, may, da dày, CNTT, điện tử, công nghiệp thực phẩm đồ uống: đong lạnh, thuốc lá, thức ăn chăn nuôi | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Quốc lộ 14 nối Bình Phước -TPHCM To Thị xã Đồng Xoài: 08km, to HCM city: 105km | |
| Hàng không | To Tan san Nhat Airport: 110km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | To Saigon Sea Port: 120km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31-44m, Number of lane: 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 22,5-29m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110KV and 0,4/22KV |
| Công suất nguồn | 18MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 3.700m3/days (TCCN: 40m3/ha/days) |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.300m3/days |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line (700 telephones) | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50-60 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]


(1).png)