Bỏ qua tới nội dung chính
Cụm công nghiệp Thành phố Hải Phòng

CỤM CÔNG NGHIỆP LÀNG NGHỀ CƠ KHÍ VÀ ĐÚC THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG

CỤM CÔNG NGHIỆP LÀNG NGHỀ CƠ KHÍ VÀ ĐÚC THỦY NGUYÊN

Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng

Thông tin nhanh

Tổng diện tích
20 ha
Giá thuê đất
110 USD/m²

Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên tỉnh Hải Phòng thu hút các dự án thuộc ngành công nghiệp cơ khí, ngành công nghiệp đúc

Thông tin chi tiết

CỤM CÔNG NGHIỆP LÀNG NGHỀ CƠ KHÍ VÀ ĐÚC THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG

Tên: Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

Mã số: THUYNGUYEN - IC - HP

Địa chỉ: Phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng (Trước sáp nhập, địa chỉ là xã Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng) 

Thời gian vận hành: 2024 - 2074

Tổng diện tích: 20 ha 

Giá: 110 USD/m2

Ảnh minh họa  

Tổng quan chung về thành phố Hải Phòng

Hải Phòng là thành phố cảng quan trọng, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn nhất phía Bắc Việt Nam, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, y tế, giáo dục, khoa học, thương mại và công nghệ của Vùng duyên hải Bắc Bộ.

Hải Phòng là đầu mối giao thông đường biển phía Bắc. Với lợi thế cảng nước sâu nên vận tải biển rất phát triển, đồng thời là một trong những động lực tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Là trung tâm kinh tế - khoa học - kỹ thuật tổng hợp của Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ. Hải Phòng có nhiều khu công nghiệp, thương mại lớn và trung tâm dịch vụ, du lịch, giáo dục, y tế và thủy sản của vùng duyên hải Bắc Bộ Việt Nam.

Từ ngày 12/06/2025, Hải Dương được sáp nhập vào Hải Phòng, tên gọi chính thức là Thành phố Hải Phòng. Đây là một tỉnh nằm trong tam giác kinh tế Hà Nội - Hải Phòng - Quảng Ninh, có nhiều tuyến quốc lộ và tuyến đường sắt đi qua. Hải Dương có lợi thế to lớn về bất động sản công nghiệp: đứng thứ 5 khu vực Bắc Bộ, được IIP - Cổng thông tin bất động sản công nghiệp đánh giá cao về quy mô, vị trí địa lý, nguồn lao động trình độ. Tỉnh đang chuyển đổi mạnh sang công nghiệp chế tạo, hỗ trợ, công nghệ cao; có nhiều khu/cụm CN, thu hút nguồn vốn FDI và DDI lớn.

- Tổng diện tích: 3.194,72 km2. (Xếp thứ 7 trên cả nước)

- Tổng dân số: 4.664.124 người (Xếp thứ 4 trên cả nước)

- Mật độ dân số: 1,459 người/ km2.

Các chỉ số của Hải Phòng

- Tốc độ tăng trưởng GRDP theo giá so sánh 2010 (2020-2024):

Tỉnh/ T.p

Tỉnh/ T.p trước sáp nhập

1. Tăng trưởng GRDP theo giá so sánh 2010 (Xếp hạng so với cả nước)

2020

2021

2022

2023

2024

T.p Hải Phòng

Hải Phòng

10,61%

Hạng 2

12,86%

Hạng 1

10,38%

Hạng 13

10,21%

Hạng 5

11,01%

Hạng 4

Hải Dương

2,76%

Hạng 44

8,54%

Hạng 9

9,36%

Hạng 19

8,95%

Hạng 10

10,20%

Hạng 7

- Chỉ số PCI (2020-2024) và vốn FDI được cấp phép (2024):

Tỉnh/ T.p

Tỉnh/ T.p trước sáp nhập

2. Xếp hạng chỉ số PCI (2020-2024)

3. FDI được cấp phép (2024)

(triệu USD)

2020

2021

2022

2023

2024

T.p Hải Phòng

Hải Phòng

Hạng 7

Hạng 2

Hạng 3

Hạng 3

Hạng 1

4941,0

Hải Dương

Hạng 47

Hạng 13

Hạng 32

Hạng 17

Hạng 14

816,9

- Thu nhập bình quân đầu người và thu ngân sách nhà nước (2020-2024): 

Tỉnh/ T.p

Tỉnh/ T.p trước sáp nhập

4. Thu nhập bình quân đầu người (USD/năm)

5. Thu ngân sách nhà nước (tỷ USD)

Xếp hạng thu ngân sách trên cả nước (2023)

2020

2021

2022

2023

2024

2020

2021

2022

2023

2024

T.p Hải Phòng

Hải Phòng

2.684

2.646

3.011

3.196

3.348

4,349

5,171

5,776

5,667

4,693

Hạng 2

Hải Dương

2.265

2.236

2.521

2.668

2.800

1,340

1,540

1,771

1,901

Đang cập nhật

Hạng 16

*** IIP đánh giá mức độ phát triển công nghiệp: Tỉnh có nền công nghiệp phát triển.

Những lợi thế của Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

1. Vị trí chiến lược

- Cách thành phố Hải Phòng (trước sáp nhập) khoảng 15km;

- Cách thủ đô Hà Nội khoảng 110km;

- Cách cao tốc Hải Phòng - Hà Nội khoảng 16km;

- Cách cao tốc Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định khoảng 20km;

- Cách cảng nước sâu Lạch Huyện khoảng 37km;

- Cách cảng nước sâu Cái Lân khoảng 52km;

- Cách cảng Hải Phòng khoảng 18km;

- Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 22km;

- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 128km;

- Cách sân bay quốc tế Vân Đồn khoảng 108km.

2. Nguồn lao động dồi dào

Trước khi sáp nhập với Hải Dương (năm 2024), dân số trong độ tuổi lao động của Hải Phòng là khoảng 1,05 triệu người, chiếm hơn 49% tổng dân số. Với  hệ thống đào tạo mạnh gồm 4 trường đại học và học viện,  26 trường Trung cấp chuyên nghiệp, 59 trường Trung học phổ thông, Hải Phòng có tỷ lệ lao động qua đào tạo cao (86,5%), trong đó 38% có chứng chỉ chuyên môn.

Trước khi sáp nhập, Hải Dương có khoảng gần 1 triệu người trong độ tuổi lao động. Tỉnh này tập trung vào đào tạo nghề với 5 trường đại học, 18 cơ sở giáo dục nghề nghiệp, 60 trường THPT và 12 trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên, tỷ lệ lao động có chứng chỉ đạt 32,5%, và còn nhiều tiềm năng nâng cao chất lượng lao động.

3. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

Hệ thống cấp điện

Trạm biến áp 110kV, đường dây tải điện 22kV.

Hệ thống cấp nước

Công suất 3.000 m3/ngày.đêm.

Hệ thống xử lý nước thải

Công suất lên tới 1.400 m3/ngày.đêm.

Hệ thống viễn thông

Hệ thống thông tin liên lạc đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đầy đủ các dịch vụ thông tin liên lạc trong và ngoài nước, với dịch vụ truyền thông đa phương tiện, Internet, điện thoại IP,...

4. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

Ngành nghề hoạt động chủ yếu của cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên: Thu hút các dự án thuộc ngành công nghiệp cơ khí, ngành công nghiệp đúc.

Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

Theo quy định của pháp luật

Quy định về quản lý xây dựng

Loại công trình được xây dựng

Nhà xưởng sản xuất, nhà kho, nhà điều hành, nhà ăn công nhân và các công trình phụ trợ như: nhà để xe, nhà bảo vệ, trạm điện và bể nước PCCC,...

Công trình cấm xây dựng

Xây dựng nhà ở, công trình khai thác nước ngầm.

Thời hạn sử dụng đất: đến năm 2074 

5. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên

Giá thuê cơ sở hạ tầng: 110 USD/m2 (chưa bao gồm VAT)

Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT)

Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3

Giá điện: Theo quy định của EVN

Giá nước sạch: 0,4 USD/m3

Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp tại thời điểm lắp đặt

Thông tin và vị trí của Cụm công nghiệp làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên - Hải Phòng bằng tiếng Anh và tiếng Trung Quốc vui lòng xem tại iipmap.com. 

Liên hệ

Quý đối tác có nhu cầu thuê đất mở nhà máy sản xuất tại Cụm công nghiệp Làng nghề cơ khí và đúc Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng vui lòng liên hệ đến Hotline phòng kinh doanh: 1900.888.858 hoặc Email: [email protected].  

 

Đánh giá

Thông tin của bạn chỉ dùng để IIPVietnam liên hệ tư vấn, không công khai.