Môi trường đầu tư Hà Nam
Thuộc Tỉnh Ninh Bình (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Nông – Lâm – Thủy sản (%) | 20,7 | 18,1 | 16,16 | 14,47 | 12,6 |
| Công nghiệp – Xây dựng (%) | 49,3 | 51,6 | 53,05 | 54,68 | 58,3 |
| Dịch vụ (%) | 30 | 30,3 | 30,79 | 30,85 | 29,1 |
- Kim ngạch (giá trị) xuất - nhập khẩu:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Xuất khẩu (triệu USD) | 256 | 374,1 | 600 | 780,6 | 1.032,3 |
| Nhập khẩu (triệu USD) | 361,7 | 413,2 | 614 | 838,5 | 1028,7 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP ( tỷ đồng) |
14.752 |
16.185 |
17.614 |
19603 |
22.157 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
10,6 |
9,7 |
8,8 |
11,3 |
13 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP bình quân người (triệu đồng) |
21,48 |
26,07 |
30,2 |
35,77 |
42,41 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
26,6 |
21,4 |
15,7 |
19,2 |
18,8 |
Thu hút đầu tư:
- Đầu tư trong nước năm 2015:
+ Số lượng dự án: 29 dự án.
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 8.951,5 (tỷ đồng).
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015:
+ Số lượng dự án: 33 dự án.
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 287,4 (triệu USD).
(1).png)