Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản - Hải Phòng
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện An Dương, Hải Phòng
Thông tin nhanh
- Giá thuê đất
- 100 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 60%
KCN An Hưng Đại Bản có vị trí thuận lợi, là địa điểm đầu tư yêu thích của các nhà đầu tư Nhật Bản
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản - Hải Phòng
- Tên: Khu công nghiệp An Hưng Đại Bản - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp An Hưng Đại Bản
- Mã số: ANHUNGDAIBAN - IP - HP - Thời gian vận hành: 2020
- Địa chỉ: Huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
- Tổng diện tích:
- Diện tích xưởng: 1500m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha diện tích xưởng tiêu chuẩn nhỏ nhất 1000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 100 USD/m2 Không thay đổi trong vòng 2 năm, chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công Ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp An Hưng Đại Bản | |
| Địa điểm | huyện An Dương, thành phố Hải Phòng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | mật độ cây xanh lớn hơn 10% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2020 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 35 (china) | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp nhẹ, sản xuất thông tin điện tử, điện quang,văn phòng phẩm; chế tạo máy móc thiết bị; dệt may | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 100km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 128km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Hai Phong port: 15km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2070 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)