Khu Công nghiệp Hạ Hòa - Phú Thọ
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 400 ha
- Giá thuê đất
- 65 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 50%
KCN Hạ Hoà Là một trong các khu công nghiệp mới của tỉnh Phú Thọ đang thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đặc biệt các NĐT Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, ...
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Hạ Hòa- Hải Dương
Vị trí địa lý:
- Cách thành phố Việt Trì 15 km,cách đường Quốc lộ 2 là 5 km, đường Xuyên Á 6 km
- Cách thủ đô Hà Nội 140 km, cách cửa khẩu Lào Cai 200 km.
- Cách sân bay Nội Bài 110 km, cách cảng biển Hải Phòng 245 km.
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Hạ Hòa:
Ưu đãi đầu tư của khu công nghiệp Hạ Hòa:
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư.
- Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản, sau xây dựng cơ bản là 18 năm đối với dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
Thông tin chi tiết Khu Công nghiệp Hạ Hòa - Phú Thọ
- Tên: Khu Công nghiệp Hạ Hòa - Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lí các khu công nghiệp tỉnh Phú Thọ
- Mã số: HAHOA-IP-PT - Thời gian vận hành: 2016
- Địa chỉ: Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Tổng diện tích: 400ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 65 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 400 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2016 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | có 13 nhà đầu tư thứ cấp với 14 dự án | |
| Ngành nghề chính | Dệt may, cơ khí, chế biến nông lâm sản, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ chế biến khoáng sản và lắp ráp thiết bị điện, điện tử | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 80km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 60km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:170km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65 USD |
| Thời hạn thuê | 2066 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]





(1).png)