Bỏ qua tới nội dung chính
Khu công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh

Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 - Thành phố Hồ Chí Minh

Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

Thông tin nhanh

Tổng diện tích
311,24 ha
Giá thuê đất
100 USD/m²

KCN Lê Minh Xuân được phát triển theo xu hướng hiện đại, thân thiện với môi trường, phục vụ các ngành công nghiệp nhẹ, điện tử và các ngành công nghệ cao có liên quan cụ thể đến sự phát triển bền vững của môi trường

Thông tin chi tiết

Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 - Thành phố Hồ Chí Minh

  • Tên: Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 - Thành phố Hồ Chí Minh
  • Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
  • Mã số: LEMINHXUAN3-IP-HCM - Thời gian vận hành: 2013
  • Địa chỉ: Xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
  • Tổng diện tích: 311.24ha
  • Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
  • Mật độ XD (%): 60 (%)
  • Giá: 100 USD/m2 Chưa bao gồm VAT

KCN Lê Minh Xuân 3 (311 ha) tọa lạc tại TP. Hồ Chí Minh - Trung tâm kinh tế hàng đầu của Việt Nam, có nền kinh tế tăng trưởng mạnh với số lượng lao động có tay nghề cao. Tổng diện tích khu công nghiệp 250 ha được phát triển với sự tập trung cao của các ngành công nghiệp hỗ trợ và lực lượng lao động lành nghề. Do đó, Lê Minh Xuân 3 là một trong những khu công nghiệp tốt nhất để thành lập nhà máy. Ngoài ra, khu dân cư 80 ha với các cơ sở toàn diện nhất được thiết kế đặc biệt nhằm cung cấp không gian sống và các trung tâm vui chơi giải trí lý tưởng cho các chuyên gia và công nhân. 

THÔNG TIN GIỚI THIỆU ĐẦU TƯ

1. Khái quát

Tên Khu công nghiệp/Khu chế xuất :

LÊ MINH XUÂN 3

Địa điểm (đường, phường/xã, quận/huyện, thành phố)

Xã Lê Minh Xuân , huyện Bình Chánh, Tp. HCM

Năm thành lập

2014

Tổng diện tích đất khu công nghiệp  (ha)

311,24  ha

2. Vị trí

Tên sân bay gần nhất

Khoảng cách (km)

Tân Sơn Nhất

17 km

Tên cảng biển gần nhất

Khoảng cách (km)

Các cảng khác – Khoảng cách (km)

Cảng Hiệp Phước              

30 km

 

Cách trung tâm Thành phố

18 km

3.  Chi phí đầu tư và hoạt động

Giá thuê đất (VNĐ)

Tương đương USD

Thời gian thuê

Diện tích thuê tối thiểu (m2)

 

Liên hệ với Công ty Phát triển hạ tầng

03/11/2064

5.000 m2

Phí duy tu tái tạo cơ sở hạ tầng (VNĐ)

Tương đương USD

 

0,65 USD

Giá cung cấp điện (VNĐ/Kwh)

Giờ cao điểm (VNĐ/Kwh)

Căn cứ vào đơn giá công bố của công ty điện lực Việt Nam cộng phí duy tu lưới điện 5%.

Giờ bình thường (VNĐ/Kwh)

Căn cứ vào đơn giá công bố của công ty điện lực Việt Nam cộng phí duy tu lưới điện 5%.

Giờ thấp điểm (VNĐ/Kwh)

Căn cứ vào đơn giá công bố của công ty điện lực Việt Nam cộng phí duy tu lưới điện 5%.

Giá cung cấp nước sản xuất (VNĐ/m3)

10.600 VND

Phí xử lý nước thải (VNĐ/m3)

0,35 USD/m3 

4. Tiêu chuẩn Môi trường

 

Tiêu chuẩn xử lý đầu vào

Theo chuẩn KCN

Tiêu chuẩn xử lý đầu ra

Chuẩn cột A

5. Chỉ tiêu xây dựng

 

Mật độ xây dựng tối đa

Tầng cao tối đa

70 %

< 40m

 Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)

Vị trí

Khu công nghiệp lân cận (50 km)

Đánh giá

Thông tin của bạn chỉ dùng để IIPVietnam liên hệ tư vấn, không công khai.