Khu công nghiệp Phú Gia - Bình Dương
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Bến Cát, Bình Dương
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 133,29 ha
- Giá thuê đất
- 30 USD/m²
KCN Phú Gia tỉnh Bình Dương, chỉ cách thành phố Hồ Chí Minh 38 km với đường giao thông rất thuận tiện, thuộc vành đai kinh tế của thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Phú Gia - Bình Dương
- Tên: Khu công nghiệp Phú Gia - Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu tổng hợp và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (IMEXCO)
- Địa chỉ: 49 Hoàng Việt, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. HCM
- Điện thoại: (028) 3 811 5895 – (028) 3 811 5897
- Fax: (028) 3 8115 825
- Website: www.imexco.vn
- Mã số: PHUGIA-IP-BD - Thời gian vận hành: 2007
- Địa chỉ: Phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Tổng diện tích: 133.29ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 30 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu tổng hợp và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh (IMEXCO) | |
| Địa điểm | 111 Trần Quốc Toản, phường 7, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 133.29 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện, điện tử; sản xuất các mặt hàng cơ khí, chế tạo máy móc; cơ khí; sản xuất gỗ dân dụng cao cấp; dệt may, thủ công mỹ nghệ; sản xuất lương thực và thực phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.9 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho chi Minh City 38 km,Binh Duong City 12 km, Đồng Nai 27 km | |
| Hàng không | To Airport Tan Son Nhat 38 km | |
| Xe lửa | To station Sai Gon35 km | |
| Cảng biển | To seaport Tan Cang 36 km,seaport Sai Gon 40 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 2 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 7000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 30 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)