Khu Công nghiệp VSIP - Nghệ An
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 750 ha
- Giá thuê đất
- 80 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 50%
Khu Công nghiệp VSIP Nghệ An là KCN hiện đại của tỉnh Nghệ An, thu hút rất nhiều nhà đầu tư Nước ngoài đến đầu tư sản xuất, thuê đất, xưởng
Thông tin chi tiết
Khu công nghiệp Vietnam Singapore - Nghệ An
Thông tin chung khu công nghiệp VSIP tỉnh Nghệ An
Vị trí
Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp VSIP Nghệ An
Chi phí thuê đất, thuê xưởng và dịch vụ trong KCN VSIP Nghệ An
Một số ưu đãi đối với nhà đầu tư khi xin dự án đầu tư, Đăng ký kinh doanh trong KCN VSIP Nghệ An
Thông tin chi tiết Khu Công nghiệp VSIP - Nghệ An
- Tên: Khu Công nghiệp VSIP - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV VSIP Nghệ An
- Mã số: VSIP - IP - NA - Thời gian vận hành: 2015
- Địa chỉ: Km 04, quốc lộ 46B, Hưng Công, Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam
- Tổng diện tích: 750ha
- Diện tích xưởng: 1200m² Land: Minimum land plot:5 ,000 m2 Factory: Built up area:1,200m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 80 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm, giảm 50% số thuế phải nộp cho 4 năm tiếp theo
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH MTV VSIP Nghệ An | |
| Địa điểm | Km 04, quốc lộ 46B, Hưng Công, Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 750 ha |
| Diện tích đất xưởng | 226ha (Phase 1) | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | 15% | |
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty TNHH Becker Industrial Coatings - Chi nhánh Nghệ An (BECKER) (Thụy Điển), BIOMASS FUELCông ty TNHH Biomass Fuel Việt Nam (Nhật Bản), Công ty TNHH SANGWOO Việt Nam (Hàn Quốc), Công ty HPL (Singapore), Công ty TNHH EM-TECH Việt Nam Vinh (Hàn Quốc) | |
| Ngành nghề chính | sản xuất sơn công nghiệp, may mặc, linh kiện điện tử… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Vinh City:8 Km, to Ha Noi city: 298km | |
| Hàng không | To Noi bai Airport: 310km, Vinh airport: 10km | |
| Xe lửa | yes (ga Vinh) | |
| Cảng biển | to Visai Sea Port 12km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K 1,5-2,5 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 43m: 4-6 lands |
| Đường nhánh phụ | 22,25m: 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 30.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 28.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80-100USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 0.5ha | |
| Xưởng | $5 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Insurance | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]



(1).png)