Môi trường đầu tư Kon Tum
Thuộc Tỉnh Quảng Ngãi (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Nông – Lâm – Thủy sản |
33,38 |
32,45 |
31,21 |
30,56 |
30,22 |
|
Công nghiệp – Xây dựng |
20,08 |
21,32 |
22,45 |
22,55 |
23,,06 |
|
Dịch vụ |
38,39 |
38,21 |
38,59 |
39,17 |
39,14 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP (giá hiện hành):
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
8.430 |
10.451 |
12.167 |
14.437 |
16.326 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
14,02 |
13,71 |
12,40 |
12,78 |
13,32 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP bình quân người (USD) |
1.050 |
1.235 |
1.294 |
1.309 |
1.406 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
Thu hút đầu tư:
Đầu tư trong nước năm 2015: + Số lượng dự án: 17
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 9.270 tỷ đồng
Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015: + Số lượng doanh nghiệp: 03
+ Số lượng dự án: 03
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 1.279,740 tỷ đồng
(1).png)