Môi trường đầu tư Ninh Bình
Thuộc Tỉnh Ninh Bình (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế
| Năm | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
| Nông-Lâm-Thủy sản | 21,3 | 19,7 | 14,9 | 14,1 | 13,7 |
| Công nghiệp-Xây dựng | 35,6 | 37,0 | 41,1 | 41,7 | 40,4 |
| Dịch vụ | 37,6 | 37,1 | 38,4 | 38,4 | 39,6 |
| Thuế sản phẩm trừ trợ cấp SP | 5,5 | 6,2 | 5,6 | 5,8 | 6,3 |
Kinh ngạch (giá trị) xuất – nhập khẩu:
| Năm | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
| Xuất khẩu (triệu USD) | 469,87 | 602,9 | 884,3 | 1.009,1 | 1.001,7 |
| Nhập khẩu (triệu USD) | 271,5 | 355,4 | 634,5 | 972,1 | 802,7 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP
|
Năm |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
2016 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
25.940.403 |
28.421.153 |
30.599.013 |
33.327.518 |
35.858.693 |
- GDP bình quân đầu người
|
Năm |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
2016 |
|
GDP (bình quân người) |
28,82 |
31,17 |
34,71 |
41,50 |
44,5 |
Thu hút đầu tư:
(1).png)