Môi trường đầu tư Cần Thơ
Thuộc Thành phố Cần Thơ (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
| Năm | 2017 | 2018 | 2019 |
| Nông – Lâm – Thủy sản | 8.52 | 8.21 | 7.72 |
| Công nghiệp – Xây dựng | 33.34 | 32.34 | 32.93 |
| Dịch vụ | 59.14 | 59.15 | 59.35 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP năm
|
Năm |
2017 |
2018 |
2019 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
56.928,15 |
60.923,33 |
65.498,8 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
6,54 |
7,02 |
7,51 |
- GDP bình quân đầu người
|
Năm |
2017 |
2018 |
2019 |
|
GDP (bình quân đầu người) |
72,96 |
80,48 |
88,27 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
11,17 |
10,31 |
9,68 |
Thu hút đầu tư:
- Đầu tư trong nước năm 2018 -2019: + Số lượng dự án: 28 dự án.
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 36.638 tỷ đồng.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2018 - 2019: + Số lượng doanh nghiệp: 13 doanh nghiệp.
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2018 - 2019: + Số lượng doanh nghiệp: 13 doanh nghiệp.
+ Số lượng dự án: 13 dự án.
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký: 54,52 triệu USD.
(1).png)