Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt - Hưng yên
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 300 ha
- Giá thuê đất
- 80 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 80%
KCN Lý Thường Kiệt Là một trong các khu công nghiệp được quy hoạch mới 2010-2020 nhằm thu hút đầu tư nước ngoài từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.... của tỉnh Hưng Yên
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Lý Thường Kiệt – Hưng Yên
Vị trí địa lý :
Cơ sở hạ tầng dịch vụ của khu công nghiệp Lý Thường Kiệt.
Ưu đãi đầu tư
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt - Hưng yên
- Tên: Khu công nghiệp Lý Thường Kiệt - Hưng yên
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phát triển KCN Số 1 VIDIFI
- Mã số: LYTHUONGKIET-IP-HY - Thời gian vận hành: 2010
- Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, Khoái Châu và Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Tổng diện tích: 300ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 80 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty CP Phát triển KCN Số 1 VIDIFI | |
| Địa điểm | 118 Phạm Ngũ Lão, phường Quang Trung, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 300 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất lắp ráp điện, điện tử, cơ khí, ô tô, xe máy; sản xuất thép và các sản phẩm từ thép; sản xuất chế biến vật liệu xây dựng… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Tiếp giáp Quốc lộ 39, liền kề nút giao cắt đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Cách thành phố Hà Nội 20 km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 75km | |
| Xe lửa | YES | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 70km, Cảng Quảng Ninh 120km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 35m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 15&11m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20.000m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65-85 USD |
| Thời hạn thuê | 2060 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
(1).png)