Khu công nghiệp Quế Võ 1 - Bắc Ninh
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 600 ha
- Giá thuê đất
- 80 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 60%
KCN Quế Võ 1 nằm trên trục đường giao thông quan trọng, nối liền các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Quế Võ 1- Bắc Ninh

Vị trí địa lý
- Độ cao so với mực nước biển: 5m
- Cách Thủ đô Hà Nội 33 km
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài 30 km
- Cách ga Hà Nội 35 km
- Cách Cảng Cái Lân (TP Hạ Long) khoảng 110km
- Cách Cửa Khẩu Lạng Sơn (Việt Nam-Trung Quốc) khoảng 125km
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 120km
Cơ sở hạ tầng
- Hệ thống đường nội bộ nối liền với quốc lộ 18A và cảng cạn ICD. Hệ thống đường chính và đường phụ riêng biệt được quy hoạch đạt tiêu chuẩn quốc tế, xây dựng hoàn chỉnh với trọng tải lớn và nối liền trực tiếp với Quốc lộ 18A, Quốc lộ 1B và Cảng Cạn ICD. Cảng Cạn ICD với quy mô 20 ha sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc xuất nhập khẩu hàng hoá của các doanh nghiệp trong KCN Quế Võ với các dịch vụ về thủ tục hải quan, vận chuyển, lưu kho bến bãi nhanh chóng và tiết kiệm. Hệ thống đường giao thông trong Khu công nghiệp Quế Võ được quy hoạch theo dạng ô vuông bàn cờ với tải trọng lớn đảm bảo cho giao thông thuận lợi đến từng lô đất. Đường trục chính: 32m (4 làn xe). Đường nội bộ khác: 23 m (2 làn xe)
- Nhà xưởng, văn phòng cho thuê đạt tiêu chuẩn phục vụ nhu cầu cho thuê, mua của các nhà đầu tư
- Nhà máy cấp nước : Bên cạnh nguồn nước ngầm được cung cấp từ nhà máy công suất 10.000m3/ngày, KCN Quế Võ còn xây dựng hệ thống điều hoà mạng lưới cấp nước riêng cho KCN bằng các bể chứa nước dung tích lớn và có độ cao hợp lý nhằm đảm bảo cung cấp nước đầy đủ, ổn định cho các doanh nghiệp trong KCN. Nhà máy cấp nước với công suất 6000m3/ngày đêm
- Nhà máy xử lý nước thải : 20.000 m3/ngày với hệ thống dẫn nước theo tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo việc kiểm soát nước thải và chất thải công nghiệp. Nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý tại trạm xử lý nước thải công suất 6.000m3/ngày đêm trước khi xả ra kênh. (Lượng nước thải được tính bằng 80% nước cấp đầu vào).
- Trạm điện : Hệ thống điện được cung cấp bởi nguồn 110KV với trạm biến áp đầu mối 110KV/22KV cùng đường dẫn điện hạ thế đến từng khu chức năng sẽ được quy hoạch với tổng công suất là 80MVA. Việc xây dựng các trạm hạ thế cùng mạng lưới điện quốc gia sẽ đảm bảo cung cấp điện đầy đủ và ổn định cho các doanh nghiệp trong KCN. Hệ thống điện được cung cấp bởi nguồn điện lưới Quốc gia: đường dây 110KV từ nhà máy Nhiệt điện Phả Lại và Thủy điện Hòa Bình. Trạm biến áp giai đoạn 1 công suất 480MVA cung cấp điện hạ thế 22KV tới vị trí cột điện gần nhất với ranh giới lô đất
- Hệ thống thông tin liên lạc với 1000 đường kết nối nội địa và Quốc tế. Bên cạnh mạng lưới bưu điện tỉnh Bắc Ninh, KCN Quế Võ thiết lập mạng lưới viễn thông hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng đầy đủ và nhanh chóng nhu cầu thông tin liên lạc trong và ngoài nước cho các nhà đầu tư.
- Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin: KCN Quế Võ xây dựng một hệ thống công nghệ thông tin hiện đại phục vụ nhu cầu truyền thông đa dịch vụ từ truyền dữ liệu, Internet, truyền hình cáp, Video hội nghị, điện thoại và Fax qua IP.
- Đất cây xanh: Với diện tích 17,46 ha chiếm 13,43% diện tích Khu công nghiệp quy hoạch thành các dải cây rộng ở phía Đông Nam Khu công nghiệp, song song đường Quốc lộ 18A và hai bên trục đường trung tâm Khu công nghiệp tạo cảnh quan đẹp và cân bằng môi sinh Khu công nghiệp.
- Hệ thống cứu hỏa: Thiết bị phòng cháy chữa cháy lắp đặt dọc các trục đường trong khu công nghiệp với khoảng cách 150m/vòi phun
- Xử lí rác thải: Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định
- Tiện ích công cộng khác: bãi thu mua vật liệu phế thải; trạm phòng cháy chữa cháy; trạm y tế; trung tâm kho vận; trạm xử lý phế thải công nghiệp sẽ triển khai nhằm cung cấp dịch vụ ngày càng hoàn thiện hơn cho các nhà đầu tư trong khu công nghiệp ; sân tennis ,hồ bơi, nhà ăn công nhân, nhà hàng…
Thời gian và chi phí
- Thời gian dự án: 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Giá cả: giá cho thuê đất đã có hạ tầng khoảng 38 USD/m²/đời dự án; phí quản lý KCN 0,35 USD/m²/năm, thuê nhà xưởng 68 USD/m2,phí quản lý 0.35 USD/m2/năm; giá điện,giá nước(Giá tham khảo: 100 - 450 USD/người/tháng); phí xử lý nước thải và phí xử lý chất thải rắn(theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN)
Nguồn nhân lực và mức lương trung bình nhân sự (nếu có)
- Với nguồn lao động trẻ dồi dào đáp ứng nhu cầu lao động phổ thông cho các nhà đầu tư. Với khoảng cách gần Hà Nội, các chuyên gia và cán bộ chuyên môn dễ dàng tham gia cùng nhà đầu tư phát triển nhà máy và doanh nghiệp của mình
- Mức lương trung bình của lao động phổ thông ở đây dao động từ 6 đến 9 triệu đồng/tháng
- Các kỹ sư, cán bộ phòng ban chuyên môn sẽ có mức lương cao hơn tùy thuộc vào vị trí công việc dao động từ 8 đến 25 triệu đồng.
Ưu đãi cho các nhà đầu tư
- Tên: Khu công nghiệp Quế Võ 1 - Bắc NInh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc-CTCP
- Mã số: QUEVO1-IP-BN - Thời gian vận hành: 2002
- Địa chỉ: Nam Sơn, Quế Võ, Bắc Ninh
- Tổng diện tích: 600ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha diện tích xưởng tiêu chuẩn nhỏ nhất 1000m2
- Mật độ XD (%): 65 (%)
- Giá: 80 USD/m2 Không thay đổi trong vòng 2 năm, chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Khu công nghiệp Quế Võ được thành lập ngày 19/12/2002. Đây là khu công nghiệp lớn nhất và quan trọng hàng đầu của Tỉnh Bắc Ninh.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc-CTCP | |
| Địa điểm | Nam Sơn, Quế Võ, Bắc Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 600 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | Mật độ cây xanh >15% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2002 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | điện tử, cơ khí, chế tạo máy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 60 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 33km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 30km; | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Hai Phong port: 120km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 80MVA | |
| Nước sạch | Công suất | TCKVN VN: 40m3/ day |
| Công suất cao nhất | 6000m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80 USD |
| Thời hạn thuê | 2056 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 5 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]





(1).png)