Khu công nghiệp Tam Dương II (Khu B) - Vĩnh Phúc
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 185,6 ha
- Giá thuê đất
- 50 USD/m²
KCN Tam Dương II được phát triển theo xu hướng hiện đại, thân thiện với môi trường, phục vụ các ngành công nghiệp nhẹ, điện tử và các ngành công nghệ cao có liên quan cụ thể đến sự phát triển bền vững của môi trường
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Tam Dương II – khu B
Vị trí địa lý của khu công nghiệp Tam Dương II khu B:

- Phía Bắc giáp đường Hợp Châu – Tây Thiên
- Phía Tây Nam giáp đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh
- Phía Đông Bắc giáp xã Tam Quan
- Phía Nam giáp xã Đồng Tĩnh, xã Đại ĐÌnh
- Cách nút giao Cao tốc Nội Bài – Lào Cai 11km (15p)
- Cách Tp Vĩnh Yên ( tỉnh Vĩnh Phúc) :17km (25p)
- Cách thủ đô Hà Nội 70km (1h20p)
- Cách cảng biển Hải Phòng( TP Hải Phòng ) 190km (2h30p)
- Cách cảng nước sâu Quảng Ninh ( tỉnh Quảng Ninh ) 230km (3h10p)
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài 44km (45p)
Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Tam Dương II khu B:
- Hệ thống giao thông: Được phân chia thành 2 làn : Đường chính (36,5m) và đường nhánh phụ 26, 24m và 18m
- Hệ thống cấp điện : 11,7MVA-22kV
- Hệ thống cấp nước : Công suất 2500 m3/ngày.
- Hệ thống xử lý nước thải : công suất 2000 m3/ngày ( tiêu chuẩn tiếp nhận: B, tiêu chuẩn xả thải A)
- Hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống phòng cháy chữa cháy được đồng bộ
- Tư vấn luật đất đai, bất động sản
- Dịch vụ khảo sát, tham quan nhà xưởng, đất đai khu công nghiệp
- Dịch vụ pháp lý xin giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư tại Việt Nam
- Dịch vụ tư vấn luật: Soạn thảo, Thương thảo , Ký kết hợp đồng
- Dịch vụ công chứng, chứng thực, hỗ trợ đặt cọc, vay vốn ngân hàng.
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Tam Dương II (Khu B) - Vĩnh Phúc
- Tên: Khu công nghiệp Tam Dương II (Khu B) - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty CP Tập đoàn FLC
- Mã số: TAMDUONGIIKHUB-IP-VP - Thời gian vận hành: 2015
- Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa huyện Tam Dương và xã Tam Quan, Đại Đình huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Tổng diện tích: 185.6ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 50 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty CP Tập đoàn FLC | |
| Địa điểm | Xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa huyện Tam Dương và xã Tam Quan, Đại Đình huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 185.6 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2015 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất chế tạo thiết bị cơ khí chính xác, thiết bị điện, chế tạo máy nông nghiệp; điện tử, điện lạnh, thiết bị, phụ tùng ô tô, xe máy; sản xuất khuôn mẫu cho các sản phẩm kim loại và phi kim loại | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách nút giao Cao tốc Nội Bài – Lào Cai 11km, thành phố Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc): 17km, thủ đô Hà Nội 70km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 44km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng: 190km; cảng nước sâu Cái Lân (Quảng Ninh): 230km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | Width: 26&24&18m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 2500 m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2000 m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50 USD |
| Thời hạn thuê | 2065 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)