Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B - Bình Dương
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Bến Cát, Bình Dương
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 162,92 ha
- Giá thuê đất
- 35 USD/m²
Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng đầy đủ và thủ tục đầu tư dễ dàng, KCN Tân Đông Hiệp B tin tưởng mang đến cho các nhà đầu tư sự hợp tác phát triển tốt đẹp
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B - Bình Dương
- Tên: Khu công nghiệp Tân Đông Hiệp B - Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phú Mỹ
Địa chỉ: KCN Tân Hiệp B – xã Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương;
Điện thoại: (84-274) 3791989;
E-mail: [email protected]; [email protected] .
- Mã số: TANDONGHIEPB-IP-BD - Thời gian vận hành: 2005
- Địa chỉ: Xã Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Tổng diện tích: 162.92ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 35 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Phú Mỹ | |
| Địa điểm | Xã Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 162.92 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp gia công lắp ráp cơ khí; may mặc, điện, điện tử; gia công chế biến hàng tiêu dùng và xuất khẩu từ nông lâm sản; sản xuất bao bì; các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và công nghiệp sạch | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.8 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 18 km, thành phố Biên Hoà 10 km, thành phố Thủ Dầu Một 16 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất 19 km, sân bay Quốc tế Long Thành 25 km | |
| Xe lửa | To station Song Than 2.5 km, Di An station 5 km | |
| Cảng biển | to seaport thi vai 40 km, Tân cảng seaport 20 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 80 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 20000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 35 USD |
| Thời hạn thuê | 2055 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]





(1).png)