Khu công nghiệp Thăng Long - Hà Nội
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Đông Anh, Hà Nội
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 302 ha
- Giá thuê đất
- 100 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 100%
Khu công nghiệp Thăng Long là KCN lớn tại Thủ đô Hà Nội, gần sân bay Nội Bài, có vị trí giao thông thuận lợi và được các nhà đầu tư Nhật Bản, Singapore đặc biệt yêu thích
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Thăng Long - Hà Nội
- Tên: Khu công nghiệp Thăng Long - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Dong Anh Co. & Sumitomo Corp. Joint Venture
- Mã số: THANGLONG-IP-HN - Thời gian vận hành: 1997
- Địa chỉ: Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Tổng diện tích: 302ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha Diện tích xưởng tiêu chuẩn nhỏ nhất 1000 m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 100 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
31 nhà đầu tư, hầu hết là các nhà đầu tư của Nhật, ngoại trừ 1 nhà đầu tư của Malaysia và 1 của Singapore. Các nhà đầu tư này phần lớn là ngành điện tử, lắp ráp điện tử, sản xuất linh kiện ô tô và xe máy.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Dong Anh Co. & Sumitomo Corp. Joint Venture | |
| Địa điểm | Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 302 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 22/21997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 31 nhà đầu tư, hầu hết là các nhà đầu tư của Nhật, ngoại trừ 1 nhà đầu tư của Malaysia và 1 của Singapore. Các nhà đầu tư này phần lớn là ngành điện tử, lắp ráp điện tử, sản xuất linh kiện ô tô và xe máy. | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp sạch, lắp ráp linh kiện điện tử, lắp ráp xe máy, bao bì.... | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Central of Ha Noi: 10km; near highway Noi Bai | |
| Hàng không | Noi Bai Airport: 10km | |
| Xe lửa | Hanoi railway Station: 15km | |
| Cảng biển | To Hai Phong Seaport: 100km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K 1-1,25 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 40m, 6 lands |
| Đường nhánh phụ | 26m, 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 8.000m3/day |
| Công suất cao nhất | 8.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100-120 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3-5 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 1 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Insurrance | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)