Khu công nghiệp Nam Thăng Long - Hà Nội
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Đông Anh, Hà Nội
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 260,87 ha
- Giá thuê đất
- 120 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 80%
Là khu công nghiệp tập trung có vị trí gần trung tâm Thành phố Hà Nội nhất và có đường vành đai chạy qua Thành phố địa điểm lý tưởng của các nhà đầu tư
Thông tin chi tiết
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Nam Thăng Long - Hà Nội
- Tên: Khu công nghiệp Nam Thăng Long - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Hiệp hội Công thương Hà Nội
- Mã số: NAMTHANGLONG-IP-HN - Thời gian vận hành: 1
- Địa chỉ: Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Tổng diện tích: 260.87ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha Diện tích xưởng tiêu chuẩn 1000m2
- Mật độ XD (%): 0.6 (%)
- Giá: 120 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Hiệp hội Công thương Hà Nội | |
| Địa điểm | Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 260,87 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | 10% | |
| Thời gian vận hành | 06-Jan-1999 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 67 doanh nghiệp sản xuất và 20 văn phòng đại diện, có tổng số vốn đầu tư vào khoảng 660 triệu USD | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất kỹ thuật cao và chế tạo dụng cụ cơ khí dân dụng | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Central of Ha Noi: 6km; | |
| Hàng không | Noi Bai Airport: 16km | |
| Xe lửa | Phu dien railway Station: 3km | |
| Cảng biển | To Hai Phong Seaport: 121km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K>0,9 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 38m, 6 lands |
| Đường nhánh phụ | 24m, 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | Lưới điện quốc gia | |
| Nước sạch | Công suất | 10.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 15.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 120 -130USD |
| Thời hạn thuê | 2049 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 0,25ha | |
| Xưởng | 4USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.8 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Insurance | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)