Khu công nghiệp Thuỵ Vân - Phú Thọ
Địa giới trước sáp nhập 2025: Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 400 ha
- Giá thuê đất
- 60 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 100%
KCN Thuỵ Vân là một trong các khu công nghiệp mới của tỉnh Phú Thọ đang thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đặc biệt các NĐT Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan,..
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Thụy Vân -Phú Thọ
Vị trí địa lý của khu công nghiệp Thụy Vân:
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Thụy Vân:
- Hệ thống giao thông: Đường giao thông nội bộ khu công nghiệp đã được xây dựng hoàn chỉnh và được đấu nối đồng bộ vào mạng lưới giao thông của thành phố Việt Trì.
- Cấp điện: Cấp điện từ trạm biến áp 2x40 MAV-110/35/22KV. Đơn vị dịch vụ đầu tư xây dựng và cung cấp trực tiếp cho doanh nghiệp hệ thống đường dây 35KV, 22KV cấp điện đến chân hàng rào các nhà máy trong KCN. Đơn giá: 1.500kw/h. Hệ thống điện lưới xử dụng của khu công nghiệp Thụy Vân, được cung cấp từ mạng lưới điện quốc gia và được đấu nối bằng hệ thống đường dây 35kV qua trạm biến áp 2x40MVA -110/35/22
- Cấp nước: Do công ty cấp nước Phú Thọ xây dựng đồng bộ, đến chân hàng rào dự án, đủ nhu cầu sử dụng của các doanh nghiệp, cung cấp trực tiếp cho doanh nghiệp. Đơn giá: 9.400đ/m3. Hệ thống có công suất cao và ổn định đáp ứng mọi nhu cầu về nước cho các nhà đầu tư
- Hệ thống thông tin liên lạc: Do đơn vị dịch vụ viễn thông xây dựng đồng bộ, hiện đại, đến chân hàng rào dự án, đáp ứng thông tin liên lạc trong và ngoài nước, cung cấp trực tiếp cho doanh nghiệp.Mạng lưới được hòa mạng với mạng viễn thông quốc gia và quốc tế với đầy đủ các dịch vụ viễn thông cơ bản: Điện thoai, fax, internet. Hệ thống được đảm bảo đầy đủ các tiêu chí cơ bản về tốc độ kết nối và chất lượng thông tin cung cấp tính bảo mật.
- Xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải, công suất 5.000 m3/ngày đêm. Đã đi vào hoạt động xử lý nước thải đạt cột A-QCVN -24:/2009 - Bộ tài nguyên môi trường. Giá xử lý nước thải: 7.988đ/m3
- Hải quan: 01 Cảng nội địa (ICD), thuận lợi làm thủ tục hải quan, đáp ứng nhu cầu xuất, nhập khẩu, vận chuyển bốc dỡ hàng hoá xuất nhập khẩu, làm thủ tục Hải quan tại chỗ. Khu đô thị mới và khu nhà ở của công nhân cũng đang được đầu tư xây dựng đồng bộ để đáp ứng nhu cầu về nhà ở cho ác nhà đầu tư và đội ngũ công nhân của doanh nghiệp.
Chi phí và ưu đãi đầu tư:
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Thuỵ Vân - Phú Thọ
- Tên: Khu công nghiệp Thuỵ Vân - Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng KCN Thuỵ Vân
- Mã số: THUYVAN-IP-PT - Thời gian vận hành: 2007
- Địa chỉ: Phường thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ
- Tổng diện tích: 400ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 60 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty phát triển hạ tầng KCN Thuỵ Vân | |
| Địa điểm | Phường thụy Vân, Việt Trì, Phú Thọ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 400 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2007 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; sợi, dệt, nhuộm; may mặc; điện, điện tử; dược phẩm; chế biến lương thực, thực phẩm; gia công, chế biến gỗ; in bao bì | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 80km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 60km | |
| Xe lửa | Ga Phủ Đức: 0.5km | |
| Cảng biển | Hai Phong port:150km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 35KV |
| Công suất nguồn | 2x40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 20.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]





(1).png)