Môi trường đầu tư Lạng Sơn
Thuộc Tỉnh Lạng Sơn (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Nông - Lâm - Thủy sản | 28,68 | 27,70 | 25,69 | 27,01 | 25,72 |
| Công nghiệp – Xây dựng | 16,63 | 17,12 | 16,81 | 19,01 | 19,48 |
| Dịch vụ | 54,69 | 55,18 | 57,50 | 53,98 | 54,80 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) theo giá so sánh năm 2010 |
13.131 |
13.661 |
14.725 |
16.075 |
17.559 |
|
Tôc độ tăng trưởng (%) |
3,10 |
4,04 |
7,79 |
9,17 |
9,24 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP (bình quân người) |
21.191 |
23.222 |
25.976 |
28.546 |
31.320 |
|
Tôc độ tăng trưởng (%) |
22,52 |
9,58 |
11,86 |
9,89 |
9,72 |
Thu hút đầu tư:
Đầu tư trong nước năm 2015: + Số lượng dự án: 44 dự án
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 10.513 tỷ đồng
Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015: + Số lượng doanh nghiệp:
+ Số lượng dự án: 01 dự án
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký: 372.000
(1).png)