Môi trường đầu tư Tiền Giang
Thuộc Tỉnh Đồng Tháp (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế
| Năm | 2017 | 2018 | 2019 |
| Nông - Lâm - Thủy sản (%) | 38.6 | 37.0 | 36.0 |
| Công nghiệp - Xây dựng (%) | 24.9 | 26.6 | 28.73 |
| Dịch vụ (%) | 36.5 | 36.4 | .5.5 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2017 |
2018 |
2019 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
53.904 |
57.700 |
61.963 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
7.1 |
7.2 |
7.3 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2017 |
2018 |
2019 |
|
GDP (bình quân người) |
43.0 |
46.8 |
51.0 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
7.6 |
8.8 |
9.0 |
- Kim ngạch (giá trị) Xuất - Nhập khẩu:
|
Năm |
2017 |
2018 |
2019 |
|
Xuất khẩu (tỷ USD) |
2.47 |
2.69 |
3.05 |
|
Nhập khẩu (tỷ USD) |
1.07 |
1.41 |
1.7 |
Thu hút đầu tư:
- Đầu tư trong nước:
+ Số lượng dự án: 17 (2018); 24 (2019)
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 1.543,37 (2018); 5.051,86 (2019)
+ Số lượng doanh nghiệp: 11 (2018); 3 (2019)
+ Số lượng dự án: 11 (2018); 3 (2019
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký: 2.418,94 (2018); 8.046.3 (2019)
(1).png)