Môi trường đầu tư Trà Vinh
Thuộc Tỉnh Vĩnh Long (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu kinh tế:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Nông -lâm-thủy sản | 55,39 | 53,93 | 52,19 | 49,33 | 45,77 |
| Công nghiệp-Xây dựng | 16,30 | 16,72 | 16,21 | 16,02 | 18,48 |
| Dịch vụ | 28,29 | 29,33 | 31,58 | 34,62 | 35,73 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP (Tỷ đồng) |
16.387 |
17.804 |
19.321 |
20.975 |
22.732 |
|
Tốc độ tăng trưởng ( %) |
108,17 |
108,65 |
108,52 |
108,56 |
108,38 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP bình quân đầu người (ngàn đồng) |
19.109 |
21.650 |
24.111 |
27.719 |
29.956 |
|
Tốc độ tăng trưởng ( %) |
127,15 |
113,3 |
111,37 |
114,96 |
108,07 |
Thu hút đầu tư:
Đầu tư trong nước năm 2015 + Số lượng dự án: 127
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 98.227,94 tỷ đồng
Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015 + Số lượng doanh nghiệp: 02
+ Số lượng dự án: 02
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 2.526,8 triệu USD
(1).png)