Môi trường đầu tư Vĩnh Long
Thuộc Tỉnh Vĩnh Long (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
4.3. Cơ cấu kinh tế:
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 (sơ bộ) |
| Nông – Lâm – Thủy sản | 38,17 | 33,80 | 32,28 | 31,32 | 33,05 |
| Công nghiệp – Xây dựng | 34,54 | 37,44 | 37,79 | 39,10 | 22,19 |
| Dịch vụ | 27,29 | 28,76 | 29,93 | 29,58 | 44,76 |
Tốc độ tăng trưởng:
4.1. Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 (sơ bộ) |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
23.332,64 |
24.826,68 |
26.456,59 |
28.227,29 |
30.131,23 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
108,35 |
106,40 |
106,57 |
106,69 |
106,75 |
4.2. GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 (sơ bộ) |
|
GDP (bình quân người (triệu đồng) |
27,003 |
28,518 |
31,490 |
34,964 |
37,846 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
128,71 |
105,61 |
110,42 |
111,03 |
108,24 |
Thu hút đầu tư:
4.5. Đầu tư trong nước năm 2015:
- Số lượng dự án: 13
- Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 1.146,71 tỷ đồng
4.6. Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015:
- Số lượng doanh nghiệp: 05
- Số lượng dự án: 05
- Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 12,82 triệu USD
(1).png)