Môi trường đầu tư Hải Dương
Thuộc Thành phố Hải Phòng (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
Chuyển dịch theo hướng tăng tỷ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ, giảm tỷ trọng nông nghiệp
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Nông - Lâm - Thủy sản | 21,9 | 20,4 | 17,6 | 16,8 | 16,1 |
| Công nghiệp – Xây dựng | 47,3 | 47,5 | 50,2 | 51,6 | 52,8 |
| Dịch vụ | 30,8 | 32 | 32,2 | 31,6 | 31,1 |
Tốc độ tăng trưởng:
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
40.795 |
44.440 |
51.798 |
56.673 |
62.186 |
|
Tôc độ tăng trưởng (%) |
8,2 |
4,7 |
9,2 |
9,4 |
9,4 |
- GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP (bình quân người)USD |
1.457 |
1.548 |
1.708 |
1.883 |
2.027 |
|
Tôc độ tăng trưởng (%) |
106 |
106,3 |
110,3 |
110 |
108 |
Thu hút đầu tư:
Đầu tư trong nước năm 2015: + Số lượng dự án: cấp mới 62 dự án
+ Tổng số vốn đầu tư đăng ký: 7.300 tỷ đồng
Đầu tư trực tiếp nước ngoài năm 2015: + Số lượng doanh nghiệp: 21 doanh nghiệp
+ Số lượng dự án: cấp mới 25 dự án,
+ Tổng vốn đầu tư đăng ký: 257.000.000 USD
(1).png)