Khu công nghiệp Gián Khẩu - Ninh Bình
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Gia Viễn, Ninh Bình
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 262 ha
- Giá thuê đất
- 40 USD/m²
Khu công nghiệp Gián Khẩu là một trong các khu công nghiệp của tỉnh Ninh Bình đang thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước đặc biệt các NĐT Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore
Thông tin chi tiết
Khu công nghiệp Gián Khẩu-Ninh Bình (Gián Khẩu-IP-Ninh Bình)
Tổng quan chung về khu công nghiệp Gián Khẩu
Vị trí địa lý và giao thông
Cơ sở hạ tầng và các tiện ích khác
- Hệ thống cấp điện, cấp nước sạch, hệ thống xử lý nước thải… được đầu tư đồng bộ và hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của các nhà đầu tư tham gia đầu tư sản xuất trong khu công nghiệp
- Hệ thống cảng trên các sông của huyện Gia Viễn được đầu tư đồng bộ và hiện đại cho nên rất thuận tiện cho việc vận chuyển lưu thông hàng hóa đối với khu công nghiệp Gián Khẩu, tiêu biểu với các cảng như:
Cảng Đế: thuộc xã Gia Phú, huyện Gia Viễn
Cảng Gián Khẩu: tại Gia Trấn - Gia Viễn
Cảng chuyên dung của nhà máy xi măng Vinakansai: thuộc xã Gia Tân, huyện Gia Viễn
Các bến cảng sông khác: Bến Gia Thanh, Bến 30, bến Đồng Chưa, bến Cầu Quàng, Bến Viến - Khu nhà ở và dịch vụ công nhân Khu công nghiệp Gián Khẩu: với quy mô diện tích: 22,16 ha đáp ứng nhu cầu nhà ở và sinh hoạt cho khoảng 5.500 cán bộ,công, nhân viên tại khu công nghiệp
Nhà đầu tư tham gia tại khu công nghiệp Gián Khẩu
Thời gian hoạt động KCN Gián Khẩu , các khoản thuế phí theo quy định
- 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Được bồi thường khi nhà nước thu hồi đất (căn cứ Quyết Định Số: 28/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh NB)
- Thuê đất: tiền thuê đất được miễn 7 năm; tiền sử dụng đất được giảm 30%.
- Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, các khu công nghiệp; sản xuất sản phẩm công nghệ cao; các dự án thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư được tính tỷ lệ tiền thuê đất ở mức thấp nhất là 0,75% nhân với (x) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và được ổn định 5 năm.
Ưu đãi đầu tư tại khu công nghiệp Gián khẩu
-
Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư thuộc các lĩnh vực:
- Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn : Thuế suất 20% trong thời gian 10 năm; Miễn thuế 02 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế; Giảm thuế 50% trong 04 năm tiếp theo.
- Công nghệ cao; đầu tư phát triển nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước: Thuế suất 10% trong vòng 15 năm; Miễn thuế 04 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế; Giảm thuế 50% số thuế phải nộp 09 năm tiếp theo ( căn cứ theo Quyết Định số 28/2012/QĐ-UBND của UBND tỉnh Ninh Bình)
- Các ngành nghề, lĩnh vực sử dụng công nghệ cao, công nghệ sạch, thân thiện với môi trường, giá trị gia tăng cao:
- Ngành công nghiệp hỗ trợ: Tập trung vào các lĩnh vực sản xuất linh kiện phục vụ công nghiệp lắp ráp, phụ tùng điện - điện tử ô tô như: (dây điện khoang động cơ, dây điện chiếu sáng, tín hiệu, Audio, dây điện dưới sàn xe, dây điện bên trong xe, đầu DVD, màn hình...). Đầu tư xây dựng các ngành sản xuất linh kiện phụ tùng kim loại, linh kiện, phụ tùng nhựa cho các loại ô tô như: Động cơ; hộp số; ca bin; thùng vỏ; cao su như: săm lốp, cần gạt nước …
- Ngành công nghiệp chế tạo: áp dụng công nghệ cao, công nghệ sạch thân thiện với môi trường, có ứng dụng công nghệ CAD/CAM/CNC trong chế tạo, tập trung vào một số ngành công nghiệp có vai trò thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp khác: sản xuất thép chất lượng cao phục vụ ngành chế tạo cơ khí chính xác…
- Lĩnh vực xây dựng hạ tầng và công nghiệp: Các dự án xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp; xây dựng nhà ở công nhân; xây dựng nhà xưởng cho thuê với mục đích sản xuất công nghiệp; dự án khắc phục sự cố sạt lở núi, sạt lở bờ đê, bờ sông, bờ biển...
- Các công trình ngoài hàng rào khu công nghiệp
Đường giao thông được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Hệ thống điện, cấp nước, thông tin liên lạc nhà nước chỉ đạo doanh nghiệp chuyên ngành xây dựng đến hàng rào công trình để bán trực tiếp cho các nhà đầu tư. - Các công trình trong hàng rào khu công nghiệp: Công trình xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp sau khi triển khai xây dựng xong công trình xử lý nước thải, chủ đầu tư được tỉnh hỗ trợ 30% tổng mức đầu tư đối với công trình xử lý nước thải cho mỗi khu công nghiệp, nhưng tối đa không quá 10 tỷ đồng.
Nguồn lao động tại khu công nghiệp Gián khẩu
Đánh giá về khu công nghiệp Gián Khẩu
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Gián Khẩu - Ninh Bình
- Tên: Khu công nghiệp Gián Khẩu - Ninh Bình
- Chủ đầu tư:
- Mã số: GIANKHAU-IP-NB - Thời gian vận hành: 1
- Địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Tổng diện tích: 262ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 40 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 262 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | 0 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo, xi măng, công nghiệp nhẹ, thực phẩm, may mặc… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 100km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 120km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:110km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 30MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 40-50 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)