Khu công nghiệp Hoà Phú - Bắc Giang
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 207,45 ha
- Giá thuê đất
- 55 USD/m²
KCN Hoà Phú là dự án được xây dựng với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hiện đại, là nơi góp phần tăng trưởng nền kinh tế của tỉnh Bắc Giang, tạo điều kiện thuận lợi cho môi trường đầu tư nhằm thu hút các Nhà đầu tư trong và ngoài nước
Thông tin chi tiết
Khu Công Nghiệp Hòa Phú-tỉnh Bắc Giang (Hòa Phú-IP-Bắc Giang)
Tổng quan chung về Khu Công nghiệp Hòa Phú
Ảnh minh họa
Cơ sở hạ tầng và tiện ích khác
- Khu công nghiệp được xây dựng với hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, hiện đại, văn minh đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của nhà đầu tư ,trong đó bao gồm các hạng mục chính như: Đường giao thông, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, các nhà máy sản xuất, nhà kho, bến cảng, thông tin, trung tâm điều hành, nhà máy xử lý nước thải; trạm cung cấp nước sạch 7.500 m3/ngày đêm, Trạm xử lý thải tập trung 6.000 m3/ngày đêm.
- Chủ đầu tư đã đầu tư hơn 360 tỷ đồng san lấp, hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật liên quan như rãnh thoát nước, đường giao thông, hồ điều hòa, điện chiếu sáng, cáp viễn thông… bảo đảm tiến độ đề ra. Dự kiến, trong quý I- 2019, việc thi công hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 1 của dự án sẽ cơ bản hoàn thành, đáp ứng nhu cầu triển khai dự án sản xuất, kinh doanh của các nhà đầu tư thứ cấp.
- Khu công nghiệp Hòa Phú phân chia các lô đất sản xuất theo các module đa dạng, thích hợp với nhiều loại đầu tư:
- Loại nhỏ: 0,2 – 0,5ha
- Loại vừa: 1,0 – 2,0ha
- Loại lớn: 3,0 – 4,0ha
- Đặc biệt, KCN Hòa Phú đã quy hoạch khu nhà ở cho người lao động làm việc tại KCN với tổng diện tích gần 8 ha nằm cạnh KCN, nhằm tạo cho người lao động một chỗ an cư ổn định để yên tâm làm việc, cống hiến sức lao động cho doanh nghiệp.
Nhà đầu tư tham gia
Thời gian và chi phí
- 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Giá cho thuê đất đã có hạ tầng khoảng 55 - 65USD/m²/đời dự án; phí quản lý KCN và bảo dưỡng hạ tầng 0,5 USD/m²/năm (chưa bao gồm VAT);Giá thuê xưởng khoảng 3,5 USD/m2 ( chưa bao gồm VAT); Giá điện: Giờ bình thường 1.405 đồng / KW;giờ thấp điểm (22:00 - 4:00): 902 đồng / KW;giờ cao điểm (9:30 – 11:30 & 17:00 – 20:00): 2.556 đồng / KW; Giá nước: 10.000VND/m3 (giá chưa gồm VAT)
Nguồn nhân lực và mức lương trung bình nhân sự
Ưu đãi đặc biệt
- Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (Gồm các huyện: Lục Ngạn; Lục Nam; Hiệp Hòa; Yên Thế và Khu công nghiệp được thành lập theo quy định của Chính phủ).
- Áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp thấp hơn mức thuế suất thông thường có thời hạn hoặc toàn bộ thời gian thực hiện dự án đầu tư; miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp;
- Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu, vật tư, linh kiện để thực hiện dự án đầu tư;
- Miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất.
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Hoà Phú - Bắc Giang
- Tên: Khu công nghiệp Hoà Phú - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ
- Mã số: HOAPHU-IP-BG - Thời gian vận hành: 2018
- Địa chỉ: Mai Đình, Hiệp Hòa, Bắc Giang
- Tổng diện tích: 207.45ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha diện tích xưởng tiêu chuẩn nhỏ nhất 1000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 55 USD/m2 Không thay đổi trong vòng 2 năm, chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Tập đoàn Phú Mỹ | |
| Địa điểm | Mai Đình, Hiệp Hòa, Bắc Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 207.45 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2018 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 1 INVESTORS | |
| Ngành nghề chính | Công nghệ cao, cơ khí chính xác, thực phẩm, điện tử... | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.05 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 35km, thành phố Bắc Giang: 45km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 30km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 120km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 33m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 17m, Number of lane: 2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 7.500m3/day |
| Công suất cao nhất | 5.000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50-70 USD |
| Thời hạn thuê | 2068 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 3 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.3 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.11 USD |
| Bình thường | 0.06 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.02 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)