Khu công nghiệp Ô Môn - Cần Thơ
Địa giới trước sáp nhập 2025: Quận Ô Môn, Cần Thơ
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 600 ha
- Giá thuê đất
- 60 USD/m²
KCN Ô Môn thuộc phường Phước Thới, quận Ô Môn, là một trong những KCN mới của thành phố Cần Thơ
Thông tin chi tiết
Khu công nghiệp Ô Môn-Cần Thơ (Ô Môn-IP-Cần Thơ)
Tổng quan chung về khu công nghiệp Ô Môn
Vị trí địa lý và giao thông
- Phía Đông Bắc giáp sông Hậu, Phía Đông Nam Giáp rạch Cái Chôm và Khu công nghiệp Trà Nóc 2, phía Tây Bắc giáp rạch Nọc, phía Tây Nam giáp Khu dân cư và Quốc lộ 91.
- Cách trung tâm thành phố Cần Thơ 16km
- Cách sân bay Cần Thơ 10km
- Cách cảng Cần Thơ 10km, cảng Cái Cui 30 km
- Cách cầu Cần Thơ 23km
- Cách Quốc lộ 1A là 22km
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 187 km
Thời gian và chi phí hoạt động tại khu công nghiệp Ô Môn
- 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Giá thuê đã có hạ tầng: 100-120 USD/m2
- Giá điện: giờ cao điểm là 0,1USD /kwh; giờ bình thường là 0,05USD /kwh; giờ thấp điểm là 0,03USD /kwh.
- Giá nước: 0,4USD/ m3
- Giá nhân công: với giá tham khảo là 200-500 USD/người/tháng. Tùy theo vị trí công việc
- Phí quản lý: 0,2USD /m2/năm
- Phí xử lý nước thải: 0,28USD/m3
Ưu đãi đầu tư tại khu công nghiệp Ô Môn
- Tiền thuê đất (Nghị định số: 46/2014/NĐ-CP): miễn tiền thuê đất đối với:
- Dự án sử dụng đất xây dựng nhà ở cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- Máy móc, thiết bị; linh kiện, chi Tiết, bộ phận rời, phụ tùng để lắp ráp đồng bộ hoặc sử dụng đồng bộ với máy móc, thiết bị; nguyên liệu, vật tư dùng để chế tạo máy móc, thiết bị hoặc để chế tạo linh kiện, chi Tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị;
- Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án;
- Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.
Nguồn lao động tại khu công nghiệp Ô Môn
Đánh giá về khu công nghiệp Ô Môn
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Ô Môn - Cần Thơ
- Tên: Khu công nghiệp Ô Môn - Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Hiệp Hòa Phát
- Mã số: OMON-IP-CT - Thời gian vận hành: 1
- Địa chỉ: Phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
- Tổng diện tích: 600ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 60 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Hiệp Hòa Phát | |
| Địa điểm | Phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 600 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Chế biến thực phẩm, sản xuất vật liệu xây dựng, chế tạo máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, sản xuất, lắp ráp xe máy, ô tô, đóng tàu biển, may công nghiệp; sản xuất linh kiện, lắp ráp sản phẩm điện máy, điện công nghiệp, công nghiệp điện tử, ch | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Cần Thơ 15 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Cần Thơ 8 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Cần Thơ 15 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)