Môi trường đầu tư Hải Phòng
Thuộc Thành phố Hải Phòng (từ 01/07/2025)
Cơ cấu kinh tế:
- Cơ cấu GDP (%):
| Năm | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 |
| Nông-lâm-thủy sản | 9,70 | 9,13 | 8,53 | 8,03 | 7,52 |
| Công nghiệp-Xây dựng | 36,92 | 36,90 | 36,83 | 40,56 | 40,92 |
| Dịch vụ | 49,90 | 51,18 | 53,95 | 50,36 | 49,99 |
Tốc độ tăng trưởng:
-Tốc độ tăng trưởng GDP:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Tổng GDP (tỷ đồng) |
72.990 |
87.213 |
97.477 |
113.746 |
126.777 |
|
Tốc độ tăng trưởng (%) |
11,05 |
8,12 |
7,15 |
8,89 |
10,24 |
-GDP bình quân đầu người:
|
Năm |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
GDP bình quân đầu người (triệu đồng) |
38,85 |
45,80 |
50,63 |
58,45 |
64,57 |
Thu hút đầu tư:
Đầu tư trong nước 2015 - Tổng số Giấy biên nhận đầu tư đã cấp: 14
- Tổng số Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp: 22
- Tổng vốn đầu tư: 4.865 tỷ đồng
Đầu tư trực tiếp nước ngoài Trong năm 2015, trên địa bàn thành phố đã cấp mới 55 dự án FDI với tổng số vốn đầu tư đăng ký 699,42 triệu USD; trong đó, có 44 dự án đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp với số vốn đầu tư đăng ký 666,84 triệu USD.
(1).png)