Môi trường đầu tư Hải Phòng
Thuộc Thành phố Hải Phòng (từ 01/07/2025)
Tài nguyên thiên nhiên: - Tài nguyên môi trường: • Tài nguyên đất đai: Hải Phòng có diện tích đất là 1507,57 km²,trong đó diện tích đất liền là 1208,49 km². Tổng diện tích đất sử dụng là 152,2 nghìn ha trong đó đất ở chiếm 8,61%; đất dùng cho nông nghiệp chiếm 33,64%; đất lâm nghiệp chiếm 14,45%; còn lại là đất chuyên dụng. Nằm ở ven biển nên chủ yếu là đất phèn, đất mặn, phù sa, đất đồi feralit màu nâu vàng. • Tài nguyên rừng: Hải Phòng có khu rừng nguyên sinh trên đảo Cát Bà, là nơi dự trữ sinh quyển Thế giới. Đ
Tài nguyên du lịch: Hải Phòng có nhiều tiềm năng phát triển du lịch tự nhiên và du lịch văn hoá như: đảo Cát Bà, khu nghỉ mát Đồ Sơn, khu du lịch Núi Voi, núi Thiên văn, khu Hà Lũng và Đằng Hải, làng điêu khắc Bảo Hà và miếu thờ danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm ở huyện Vĩnh Bảo và công viên giải trí An Biên.
Tài nguyên con người: Hải Phòng có dân số trẻ. Số người ở độ tuổi lao động là 936.000 người, trong đó: số người tốt nghiệp đại học và cao đẳng là 25.000 người, công nhân kỹ thuật cao 120.000 người. Con người Hải Phòng có truyền thống năng động, sáng tạo, có tác phong công nghiệp. Đây được xem là một lợi thế của Hải Phòng trong quá trình thu hút đầu tư.
Giao thông: - Giao thông vận tải + Đường bộ *Quốc lộ 5A: chiều dài nội thành 29,0 km; chiều dài toàn tuyến hà Nội - Hải Dương – Hải Phòng 102 km. *Đường 5B cao tốc Hà Nội – Hải Phòng : chiều dài nội thành là 33,5 km lộ giới 100 m, chiều dài toàn tuyến (Hà Nội - Hải Dương - Hải Phòng) là 105,5 km. Có hai điểm thắt là Cầu Thanh Trì và đập Đình Vũ. *Quốc lộ 10: chiều dài 52,5 km, lộ giới 61,5 m, chiều dài toàn tuyến (Uông Bí - Hải Phòng - Thái Bình - Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa) là 151 km *Quốc lộ 3
Hệ thống điện: 4 trạm điện 220/110KV 23 trạm điện 110/22KV Giá điện: Được áp dụng theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Công Thương, biểu giá mới được áp dụng từ ngày 16/3/2015
Hệ thống nước: Tổng số có 09 nhà máy nước tập trung với tổng công suất 249.400 m3/ng.đ. Tỷ lệ cấp nước đạt 86.6% STT Nhà máy nước (NMN) Công suất (m3/ng.đ) 1 NMN An Dương 140.000 2 NMN Cầu Nguyệt 40.000 3 NMN Vật Cách 37.000 4 NMN Đồ Sơn 7.000 5 NMN Minh Đức 2.000 6 NMN Thủy Sơn 12.000 7 NMN Tiên Lãng 1.400 8 NMN Vĩnh Bảo 5.000 9 NMN Cái Giá 5.000
Hệ thống Bưu chính viễn thông:
Hệ thống Khu công nghiệp: Hải Phòng có các KCN: Đình Vũ (982 ha), Nam Đình Vũ (1344 ha), Đồ Sơn ( 150 ha), Nomura (153 ha), Nam Cầu Kiền (giai đoạn 1: 263 ha), Tràng Duệ (349,23 ha), An Dương
(1).png)