Khu công nghiệp Long Đức - Đồng Nai
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Long Thành, Đồng Nai
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 270 ha
- Giá thuê đất
- 55 USD/m²
KCN Long Đức có nhiều lợi thế về vị trí như gần tuyến đường cao tốc Long Thành - Dầu Giây; cụm cảng nước sâu Cái Mép - Thị Vải…
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Long Đức – Đồng Nai
Vị trí địa lý của khu công nghiệp Long Đức
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 42 km
- Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 7 km, sân bay Tân Sơn Nhất: 45 km
- Cách cảng Cái Mép – Thị Vải: 33 km, cảng Cát Lái: 25 km
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Long Đức
- Cấp điện:
- Cấp nước:
- Thông tin liên lạc:
- Hệ thống thoát nước:
- Giao thông:
- Hệ thống cứu hoả
Ưu đãi đầu tư, thuê đất xưởng tại khu công nghiệp Long Đức
Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Long Đức
Đánh giá
- Ưu điểm
- Nhược điểm
- Tên: Khu công nghiệp Long Đức - Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Đầu tư Long Đức
- Mã số: LONGDUC-IP-DNA - Thời gian vận hành: 2014
- Địa chỉ: Xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Tổng diện tích: 270ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 55 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Đầu tư Long Đức | |
| Địa điểm | Xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 270 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2014 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí; điện, điện tử; vật liệu cao cấp; dược phẩm; thiết bị trường học; văn phòng phẩm; bao bì; hàng trang trí nội thất | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 42 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 7 km, sân bay Tân Sơn Nhất: 45 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Cái Mép – Thị Vải: 33 km, cảng Cát Lái: 25 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 20.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 10.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 55 USD |
| Thời hạn thuê | 2063 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)