Khu công nghiệp Thuận Thành 1- Bắc Ninh
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 250 ha
- Giá thuê đất
- 80 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 100%
Chủ đầu tư : Công ty TNHH phát triển nhà đất Shun - Far Công ty TNHH phát triển nhà đất Shun - Far Địa chỉ : Khu công nghiệp, đô thị Thuận Thành II, thị trấn Hồ ,huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh ĐT : 02413 778 688 fax: 02413 778 666
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Thuận Thành 1- Bắc Ninh
Vị trí địa lý và giao thông :
- Cách Hà Nội 40km ( 1h)
- Cách sân bay Nội Bài 55km ( 1h20’ )
- Cảng Cái Lân (TP Hạ Long) khoảng 150 Km (theo QL 18).
- Cửa Khẩu Lạng Sơn (Việt Nam-Trung Quốc) 150Km.
- Cảng Hải Phòng khoảng 80Km.
Cơ sở hạ tầng
- Hệ thống Giao thông
- Điện
- Nước
- Xử lý nước thải
- Xử lý rác thải
- Hệ thống cứu hỏa:
- Thông tin liên lạc
Thời gian và chi phí
- Thời gian dự án: 50 năm kể từ ngày cấp chứng nhận đầu tư.
- Nhà đầu tư có thể thuê lâu dài hoặc chuyển nhượng, đầu tư
- Trong quá trình thuê nhà đầu tư có thể cho thuê lại hoặc chuyển nhượng lại cho các nhà đầu tư nhỏ lẻ khác
- Giá cả: giá cho thuê đất đã có hạ tầng khoảng 75-80USD/m²/đời dự án; phí quản lý KCN 0,35 USD/m²/năm.
Nguồn nhân lực và mức lương trung bình nhân sự (nếu có)
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Thuận Thành 1- Bắc Ninh
- Tên: Khu công nghiệp Thuận Thành 1- Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD)
- Mã số: THUANTHANH1-IP-BN - Thời gian vận hành: 1
- Địa chỉ: Quốc lộ 38, xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh
- Tổng diện tích: 250ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Diện tích đất nhỏ nhất 1ha diện tích xưởng tiêu chuẩn nhỏ nhất 1000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 80 USD/m2 Không thay đổi trong vòng 2 năm, chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Tỉnh Bắc Ninh đã ký ban hành Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng Khu công nghiệp Thuận Thành 1, tỉ lệ 1/5000
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD) | |
| Địa điểm | Toà nhà HUDTOWER, Số 37, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 250 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | Mật độ cây xanh >15% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | điện tử, cơ khí, chế tạo máy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 40km Cách Samsung Bắc Ninh: 15km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 50km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Hai Phong port: 80km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đất cát, K = 0,9 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80 USD |
| Thời hạn thuê | 50 năm tính từ thời điểm cấp chứng nhận đầu tư hoặc hết vòng đời dự án | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 5 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |





(1).png)