Khu công nghiệp Yên Mỹ 2 - Hưng Yên
Địa giới trước sáp nhập 2025: Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên
Thông tin nhanh
- Tổng diện tích
- 190 ha
- Giá thuê đất
- 86 USD/m²
- Tỷ lệ lấp đầy
- 70%
KCN Yên Mỹ 2 - Megastar Business Park là khu công nghiệp tổng hợp, tập trung vào các lĩnh vực sản xuất chính hạn chế việc ô nhiễm môi trường
Thông tin chi tiết
Tổng quan về khu công nghiệp Yên Mỹ 2 của tỉnh Hưng Yên
- Sản xuất, chế tạo thiết bị điện, điện tử, điện lạnh
- Các sản phẩm từ công nghệ mới, kỹ thuật cao phục vụ các ngành điện tử, công nghệ thông tin
- Sản xuất, chế tạo cơ khí, chế tạo máy móc, thiết bị
- Sản xuất hàng tiêu dùng (không bao gồm các dự án thuộc các ngành dệt may, da giày, chế biến nông sản, thực phẩm)
- Khu xây dựng nhà máy, kho tàng: Được bố trí thành nhóm có kích thước ô đất chủ yếu modun 2ha, 4ha và một số lô nhỏ hơn 1ha đất đảm bảo phù hợp linh hoạt tùy theo nhu cầu từng dự án thành phần;
- Khu hành chính, dịch vụ tổng hợp được bố trí trên trục đường đấu nối với Quốc lộ 39 thuận lợi về giao thông đối ngoại
- Đất đầu mối kỹ thuật bố trí phù hợp với nhu cầu hoạt động sản xuất của các nhà máy và đảm bảo đấu nối đồng bộ với hạ tầng hiện có
- Đất giao thông và cây xanh mặt nước, được bố trí phù hợp với tính chất, địa hình và cảnh quan chung của khu vực.
- Lĩnh vực khu công nghiệp kêu gọi đầu tư: Cơ khí chế tạo, vật liệu xây dựng, điện, điện tử, chế biến thực phẩm…
Vị trí địa lý của khu công nghiệp Yên Mỹ 2
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Yên Mỹ 2
Chi phí và ưu đãi đầu tư
- Chi phí:
- Ưu đãi đầu tư:
- Được hưởng thuế suất 10% trong thời hạn 15 năm và được miễn thuế 4 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư mới thuộc một số lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Được hưởng thuế suất 17% và được miễn thuế 2 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo đối với thu nhập từ thực hiện dự án đầu tư mới thuộc một số lĩnh vực như: Sản xuất thép cao cấp; sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng; sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất nông, lâm, ngư, diêm nghiệp; sản xuất thiết bị tưới tiêu; sản xuất, tinh chế thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.....
- Được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo đối với Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới thực hiện trong KCN.
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Yên Mỹ 2 - Hưng Yên
- Tên: Khu công nghiệp Yên Mỹ 2 - Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Bất động sản Megastar
- Mã số: YENMY2-IP-HY - Thời gian vận hành: 2015
- Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- Tổng diện tích: 190ha
- Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
- Mật độ XD (%): 60 (%)
- Giá: 80 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Bất động sản Megastar | |
| Địa điểm | Số 434, Trần Khát Chân, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 190 |
| Diện tích đất xưởng | 135 | |
| Diện tích còn trống | 55 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 65 công ty | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất, lắp ráp điện, điện tử, cơ khí; sản xuất chế tạo cơ khí, chế tạo máy móc thiết bị; Sản xuất hàng tiêu dùng… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 70 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Nằm giáp đường Quốc lộ 39, cách cao tốc Hà Nội – Hải Phòng (Quốc lộ 5A cũ) 3km, tiếp giáp cổng vào đường cao tốc mới Hà Nội- Hải Phòng (Quốc lộ 5B mới); cách trung tâm Hà Nội 30 km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 50km | |
| Xe lửa | YES | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 80km, Cảng Quảng Ninh 125km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 50m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 23m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 7.500m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65-85 USD |
| Thời hạn thuê | 2065 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |
Dịch vụ của chúng tôi:
Qua nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực thực hiện đầu tư dự án, với các Ban quản lý khu công nghiệp, với các chủ đầu tư dự án, phục vụ nhiều Nhà đầu tư trong và ngoài nước, chúng tôi cung cấp các dịch vụ sau đây:
• Xúc tiến đầu tư (đất, nhà xưởng) trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất doanh nghiệp
• Hỗ trợ pháp lý & Tư vấn đầu tư các lĩnh vực liên quan đến bất động sản công nghiệp
• Kết nối Hợp tác đầu tư bất động sản công nghiệp
Liên hệ:
Công ty cổ phần xúc tiến đầu tư Khu công nghiệp Việt Nam
Điện thoại: 1900.8888.58
Email: [email protected]






(1).png)